Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

inferior

danh từ
US/ˌɪnˈfɪɹiɚ/
inferiors

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

inferior nghĩa là kém cỏi (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

inferior là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: one of lesser rank or station or quality.

Các nét nghĩa của từ inferior

  1. 1

    danh từ

    one of lesser rank or station or quality

    một trong những cấp bậc hoặc trạm hoặc chất lượng thấp hơndịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa superior

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • inferior quality319 lần trong kho sách

    • inferior rank342 lần trong kho sách

    • inferior frontal66 lần trong kho sách

    • vastly inferior78 lần trong kho sách

    • inferior races92 lần trong kho sách

    • inferior courts93 lần trong kho sách

    • inferior clergy72 lần trong kho sách

    • inferior grade63 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từ

    a character or symbol set or printed or written beneath or slightly below and to the side of another character

    một bộ ký tự hoặc ký hiệu hoặc được in hoặc viết bên dưới hoặc hơi bên dưới và bên cạnh một ký tự khácdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa subscript

  3. 3

    tính từ

    of or characteristic of low rank or importance

    thuộc hoặc đặc điểm của thứ hạng thấp hoặc tầm quan trọngdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa superior

  4. 4

    tính từ

    of low or inferior quality

    có chất lượng thấp hoặc kémdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa superior

  5. 5

    tính từ

    written or printed below and to one side of another character

    được viết hoặc in bên dưới và sang một bên của ký tự khácdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa subscript

Câu hỏi thường gặp về inferior

inferior nghĩa là gì?

inferior nghĩa là kém cỏi (bản dịch máy, chưa biên tập). inferior là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: one of lesser rank or station or quality.

inferior dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ inferior có 5 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

inferior được dùng trong câu như thế nào?

"His doing wrong as superior officer is no reason why you as an inferior should disobey him. (Frederick Marryat, Mr. Midshipman Easy. Nguồn: Project Gutenberg #21553.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/inferior, mã đối chiếu EV-1D440AF9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “inferior” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa inferior và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"His doing wrong as superior officer is no reason why you as an inferior should disobey him.

"Việc anh ta làm sai với tư cách là sĩ quan cấp trên không có lý do gì khiến bạn với tư cách là cấp dưới phải không vâng lời anh ta.dịch máy, chưa biên tập

Frederick Marryat, Mr. Midshipman Easy. Nguồn: Project Gutenberg #21553. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It is inferior in a certain sense; it is less sure and less expeditious.
George Sand, The Piccinino, Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #69839. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
I no longer cared for our own people; they seemed to me inferior to the Egyptians in all respects.

Tôi không còn quan tâm đến người dân của mình nữa; Đối với tôi họ dường như thua kém người Ai Cập về mọi mặt.dịch máy, chưa biên tập

Georg Ebers, The Historical Romances of Georg Ebers. Nguồn: Project Gutenberg #5600. · Bản dịch tiếng Anh
Just as one of the inferior officers was carrying a box thither, in stepped the man whom I suspected I should see again at Philippi.
Charles Waterton, Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #8159. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
But I had not finished all I had to say relative to the inferior animals.

Nhưng tôi vẫn chưa nói hết những điều cần nói về những con vật thấp kém hơn.dịch máy, chưa biên tập

Frederick Marryat, The King's Own. Nguồn: Project Gutenberg #21550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Meanwhile two inferior priests conducted Phut to a bath in the garden.
Bolesław Prus, The Pharaoh and the Priest: An Historical Novel of Ancient Egypt. Nguồn: Project Gutenberg #23646. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
In her childlike prattle, the creature is, perhaps, inferior; but in her song, how superior to humanity!
Victor Hugo, Toilers of the sea. Nguồn: Project Gutenberg #32338. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The temple received Pentuer with great honor, and the inferior priests went out half an hour's journey to greet him.

Ngôi chùa tiếp đón Pentuer hết sức trọng đại, và các linh mục cấp dưới đã đi ra ngoài nửa giờ để chào đón ông.dịch máy, chưa biên tập

Bolesław Prus, The Pharaoh and the Priest: An Historical Novel of Ancient Egypt. Nguồn: Project Gutenberg #35499. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
In reality the fellow had few inferiors in the parish.
E. W. Hornung, Peccavi. Nguồn: Project Gutenberg #36115. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Into this ring those who moved in inferior orbits at times penetrated, and at times were excluded.

Vào vòng này, những người di chuyển ở quỹ đạo kém hơn đôi khi bị xâm nhập và đôi khi bị loại trừ.dịch máy, chưa biên tập

Hedley Peek, The Chariot of the Flesh. Nguồn: Project Gutenberg #48080. · Nguyên văn tiếng Anh
One wonders whether this doctrine will be applied in the future to inferior races of men.
Rolf Boldrewood, In Bad Company, and other stories. Nguồn: Project Gutenberg #51314. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And he thought that the first Yellow Sally of the season, inferior though it were, might have the special charm of novelty.

Và anh ấy nghĩ rằng Yellow Sally đầu tiên của mùa giải, dù kém hơn, nhưng có thể có sức hấp dẫn đặc biệt của sự mới lạ.dịch máy, chưa biên tập

R. D. Blackmore, Tales from the Telling-House. Nguồn: Project Gutenberg #51497. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB