Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

rural

tính từB2
US/ˈɹʊɹəl/

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

rural nghĩa là nông thôn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

rural là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: living in or characteristic of farming or country life.

Các nét nghĩa của từ rural

  1. 1

    tính từB2

    living in or characteristic of farming or country life

    sống trong hoặc đặc trưng của nông nghiệp hoặc cuộc sống nông thôndịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa urban

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • rural districts624 lần trong kho sách

    • rural areas820 lần trong kho sách

    • rural communities166 lần trong kho sách

    • rural sports117 lần trong kho sách

    • rural population239 lần trong kho sách

    • rural district174 lần trong kho sách

    • rural populations55 lần trong kho sách

    • rural scenery87 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB2

    of or relating to the countryside as opposed to the city

    của hoặc liên quan đến vùng nông thôn trái ngược với thành phốdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về rural

rural nghĩa là gì?

rural nghĩa là nông thôn (bản dịch máy, chưa biên tập). rural là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: living in or characteristic of farming or country life.

rural dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ rural có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

rural được dùng trong câu như thế nào?

The market for tattooing in these rural areas was thus much smaller than large cities serving the fashionable elite, and sea towns serving committed sailors. («Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Spring/Section24/John Walters», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=260078 (bản sửa đổi 2535442).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/rural, mã đối chiếu EV-4039942C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “rural” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa rural và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The market for tattooing in these rural areas was thus much smaller than large cities serving the fashionable elite, and sea towns serving committed sailors.

Do đó, thị trường xăm mình ở những vùng nông thôn này nhỏ hơn nhiều so với các thành phố lớn phục vụ giới thượng lưu thời trang và các thị trấn biển phục vụ các thủy thủ tận tâm.dịch máy, chưa biên tập

«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Spring/Section24/John Walters», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=260078 (bản sửa đổi 2535442). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
'St. East,' therefore, said certain rural sages, was the real name of the village, because it faced the sea towards the east.

'St. Do đó, một số nhà hiền triết nông thôn cho biết, phía Đông là tên thật của ngôi làng, bởi vì nó quay mặt ra biển về phía đông.dịch máy, chưa biên tập

Marie Corelli, God's Good Man: A Simple Love Story. Nguồn: Project Gutenberg #4653. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
After abandoning myself for a few days to this rural delirium, I began to arrange my papers, and regulate my occupations.
Jean-Jacques Rousseau, The Confessions of Jean Jacques Rousseau: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #3913. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
So, with a wary eye open for the gleam of brass buttons, he began his retreat toward a rural refuge.

Vì vậy, với con mắt cảnh giác để ý đến ánh sáng lấp lánh của những chiếc cúc áo bằng đồng, anh bắt đầu rút lui về một nơi ẩn náu ở vùng nông thôn.dịch máy, chưa biên tập

O. Henry, Roads of Destiny. Nguồn: Project Gutenberg #1646. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Rapid as was Leonard’s survey, his rural eye detected the signs of a master in the art agronomial.

Nhanh chóng như cuộc khảo sát của Leonard, con mắt nông thôn của anh đã phát hiện ra những dấu hiệu của một bậc thầy trong lĩnh vực nông học nghệ thuật.dịch máy, chưa biên tập

Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, "My Novel": Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7714. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The praise bestowed on him for his pretended statistical, technological, and rural knowledge was a silent reprimand.
Johann Wolfgang von Goethe, Wilhelm Meister's apprenticeship and travels, vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #36483. · Bản dịch tiếng Anh
On this side stands a barn, on that a byre; A peat-stack joins, and forms a rural square.
Allan Ramsay, The Gentle Shepherd: A Pastoral Comedy. Nguồn: Project Gutenberg #40639. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The sylvan and rural are beheld, forming endless combinations with the grand, the wild, and the romantic.
William Bottrell, Traditions and Hearthside Stories of West Cornwall, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #41761. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
That part of Shropshire partakes somewhat of the mountain characteristics of Wales, combined with the more cultivated beauties of English rural scenery.

Phần đó của Shropshire mang một phần đặc điểm miền núi của xứ Wales, kết hợp với những vẻ đẹp được trau chuốt hơn của khung cảnh nông thôn nước Anh.dịch máy, chưa biên tập

J. H. Shorthouse, John Inglesant: A Romance (Volume 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #44587. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
This caused problems and made it harder to serve people living in rural areas.
«History of Papua New Guinea», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1199027 (bản sửa đổi 10413209). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Worse still was the recruiting system: a blood-tax which, for a long time, was only levied upon the inferior rural classes.
Émile Zola, The Soil (La terre): A Realistic Novel. Nguồn: Project Gutenberg #56687. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Early in the morning Richard repaired alone to this rural presence-chamber, and found Keating already there.
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB