Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wild”

1.498 câu thật có từ wild hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wild nghĩa là hoang dã. wild là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: marked by extreme lack of restraint or control. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wild

Danh sách câu dẫn chứng (111 câu)

Từ hay đi cùng wild

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wild beasts6.245 lần
wild beast4.041 lần
wild animals2.858 lần
wild flowers3.064 lần
wild boar1.556 lần
wild cat1.591 lần
wild fowl1.298 lần
wild bill1.817 lần
wild animal1.429 lần
wild goose1.043 lần
wild oats914 lần
wild ducks754 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wild

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wild trong kho câu?
Kho câu có 1.498 câu có từ wild hoặc các dạng của từ, trích từ 908 tác phẩm và tài liệu. 19 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wild xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wild gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 509 câu, rồi Bậc B2 với 271 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wild?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wild: Quá khứ đơn (291 câu), Câu phủ định (179 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (111 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.