bizarre
tính từB2Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
bizarre nghĩa là kỳ quái (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
bizarre là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: conspicuously or grossly unconventional or unusual.
Các nét nghĩa của từ bizarre
- 1
tính từB2
conspicuously or grossly unconventional or unusual
rõ ràng hoặc hết sức khác thường hoặc bất thườngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa eccentric · freakish · freaky · flaky · flakey · gonzo
Câu hỏi thường gặp về bizarre
bizarre nghĩa là gì?
bizarre nghĩa là kỳ quái (bản dịch máy, chưa biên tập). bizarre là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: conspicuously or grossly unconventional or unusual.
bizarre dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ bizarre có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
bizarre được dùng trong câu như thế nào?
It came from a bizarre supercell that moved southwest ward instead of the normal northeast ward direction. («Jarrell tornado», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1185982 (bản sửa đổi 10753958).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bizarre, mã đối chiếu EV-C1C3AFF7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng