Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

blaze

danh từ
B2
US/ˈbleɪz/
blazed
blazes
blazing
Ý nghĩa trọng tâm

blaze nghĩa là ngọn lửa.

blaze là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a strong flame that burns brightly.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    a strong flame that burns brightly

    →

    một ngọn lửa mạnh mẽ cháy rực rỡ

    Đồng nghĩa:blazing
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    blaze logs
    211 lần trong kho sách
    blaze fire
    1.349 lần trong kho sách
    cheerful blaze
    300 lần trong kho sách
    fires blaze
    214 lần trong kho sách
    blaze brightly
    166 lần trong kho sách
    fire blaze
    922 lần trong kho sách
    blaze fires
    173 lần trong kho sách
    blaze torch
    128 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B2

    a cause of difficulty and suffering

    →

    một nguyên nhân của khó khăn và đau khổ

    Đồng nghĩa:hell
  3. 3danh từ
    B2

    noisy and unrestrained mischief

    →

    sự nghịch ngợm ồn ào và không kiềm chế được

    Đồng nghĩa:hell
  4. 4động từ
    B2

    shine brightly and intensively

    →

    tỏa sáng rực rỡ và mạnh mẽ

  5. 5động từ
    B2

    shoot rapidly and repeatedly

    →

    bắn nhanh và liên tục

    Đồng nghĩa:blaze away
  6. 6động từ
    B2

    burn brightly and intensely

    →

    cháy sáng và mãnh liệt

Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về blaze

blaze nghĩa là gì?

blaze nghĩa là ngọn lửa. blaze là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a strong flame that burns brightly.

blaze được dùng trong câu như thế nào?

Although the spring was considerably advanced, the fagot blazed up the huge chimney, and illumined every corner of the overgrown apartment. (S. C., Mrs. Hall, The Buccaneer: A Tale. Nguồn: Project Gutenberg #28074.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/blaze, mã đối chiếu EV-AB1A90D6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “blaze” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa blaze và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Although the spring was considerably advanced, the fagot blazed up the huge chimney, and illumined every corner of the overgrown apartment.

Mặc dù mùa xuân đã dâng cao đáng kể nhưng gã đồng tính vẫn đốt cháy ống khói khổng lồ và chiếu sáng mọi ngóc ngách của căn hộ mọc um tùm.

S. C., Mrs. Hall, The Buccaneer: A Tale. Nguồn: Project Gutenberg #28074.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I quite believed him, and bade him gather them in, with such a resultant blaze of purple as I shall never in future be without.
Sara Jeannette Duncan, The crow's-nest. Nguồn: Project Gutenberg #73588.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Had not they fought within the bowels of the earth, beneath the depths of the sea, within blazing cities, and upon fields of ice?
John Lothrop Motley, The Rise of the Dutch Republic: Complete (1574-84). Nguồn: Project Gutenberg #4835.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
The heavens blazed with the quick flashing of the lightning, and the temple itself seemed to rock beneath the voice of the thunder.
William Ware, Aurelian; or, Rome in the Third Century. Nguồn: Project Gutenberg #21953.· Nguyên văn tiếng Anh