marked
tính từB1marked nghĩa là đánh dấu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
marked là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: strongly marked.
Các nét nghĩa của từ marked
- 1
tính từB1
strongly marked
đánh dấu mạnh mẽdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa pronounced
- 2
tính từB1
singled out for notice or especially for a dire fate
chọn ra để thông báo hoặc đặc biệt là cho một số phận thảm khốcdịch máy, chưa biên tập
- 3
tính từB1
having or as if having an identifying mark or a mark as specified
có hoặc như thể có dấu hiệu nhận biết hoặc dấu hiệu theo quy địnhdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa unmarked
Câu hỏi thường gặp về marked
marked nghĩa là gì?
marked nghĩa là đánh dấu (bản dịch máy, chưa biên tập). marked là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: strongly marked.
marked được dùng trong câu như thế nào?
He is said to have precisely defined the boundaries of the Haram and marked them with stone pillars. («The Bamberg Introduction to the History of Islam (BIHI) 01», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306507 (bản sửa đổi 2766272).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/marked, mã đối chiếu EV-C37C53D9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng