hourly
tính từB2Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
hourly nghĩa là hàng giờ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
hourly là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: occurring every hour or payable by the hour.
Các nét nghĩa của từ hourly
- 1
tính từB2
occurring every hour or payable by the hour
xảy ra hàng giờ hoặc trả theo giờdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
hourly expectation85 lần trong kho sách
daily hourly233 lần trong kho sách
hourly expecting58 lần trong kho sách
hourly momently9 lần trong kho sách
hourly wage17 lần trong kho sách
hourly bulletins9 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về hourly
hourly nghĩa là gì?
hourly nghĩa là hàng giờ (bản dịch máy, chưa biên tập). hourly là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: occurring every hour or payable by the hour.
hourly dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ hourly có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
hourly được dùng trong câu như thế nào?
But the inspector received daily and hourly so many instructions from the ladies, that he ended by being nothing but their mouth-piece. (August Strindberg, Married. Nguồn: Project Gutenberg #7956.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hourly, mã đối chiếu EV-B05EE689. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng