alarm
danh từ, động từA2- alarmed
- alarming
- alarms
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
alarm nghĩa là báo động (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
alarm là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: fear resulting from the awareness of danger.
Các nét nghĩa của từ alarm
- 1
danh từA2
fear resulting from the awareness of danger
nỗi sợ hãi xuất phát từ nhận thức về mối nguy hiểmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dismay · consternation
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
false alarm1.095 lần trong kho sách
greatly alarm798 lần trong kho sách
seriously alarm590 lần trong kho sách
alarm lest617 lần trong kho sách
cry of alarm703 lần trong kho sách
alarm bell528 lần trong kho sách
sudden alarm499 lần trong kho sách
somewhat alarm506 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
a device that signals the occurrence of some undesirable event
một thiết bị báo hiệu sự xuất hiện của một số sự kiện không mong muốndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa warning device · alarm system
- 3
danh từA2
an automatic signal (usually a sound) warning of danger
tín hiệu tự động (thường là âm thanh) cảnh báo nguy hiểmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa alert · warning signal · alarum
- 4
động từA2
fill with apprehension or alarm
lấp đầy sự lo lắng hoặc báo độngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dismay · appal · appall · horrify
- 5
động từA2
warn or arouse to a sense of danger or call to a state of preparedness
cảnh báo hoặc khơi dậy cảm giác nguy hiểm hoặc kêu gọi trạng thái sẵn sàngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa alert
Câu hỏi thường gặp về alarm
alarm nghĩa là gì?
alarm nghĩa là báo động (bản dịch máy, chưa biên tập). alarm là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: fear resulting from the awareness of danger.
alarm dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ alarm có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
alarm được dùng trong câu như thế nào?
Wolverton started, dropped the razor in the river, and, with an expression of alarm, looked up into Bob's face. (Horatio, Jr. Alger, Bob Burton; or, The Young Ranchman of the Missouri. Nguồn: Project Gutenberg #52194.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/alarm, mã đối chiếu EV-C51EEBD5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng