intrusion
danh từB2- intrusions
intrusion nghĩa là sự xâm nhập (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
intrusion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any entry into an area not previously occupied.
Các nét nghĩa của từ intrusion
- 1
danh từB2
any entry into an area not previously occupied
bất kỳ sự xâm nhập nào vào một khu vực chưa từng bị chiếm đóng trước đâydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa invasion · encroachment
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
unwarrantable intrusion51 lần trong kho sách
intrusion detection68 lần trong kho sách
unwelcome intrusion47 lần trong kho sách
impertinent intrusion48 lần trong kho sách
unwarranted intrusion23 lần trong kho sách
resent the intrusion33 lần trong kho sách
resented the intrusion31 lần trong kho sách
unceremonious intrusion16 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
entrance by force or without permission or welcome
vào bằng vũ lực hoặc không có sự cho phép hoặc chào đóndịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
the forcing of molten rock into fissures or between strata of an earlier rock formation
sự ép đá nóng chảy vào các khe nứt hoặc giữa các tầng của sự hình thành đá trước đódịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về intrusion
intrusion nghĩa là gì?
intrusion nghĩa là sự xâm nhập (bản dịch máy, chưa biên tập). intrusion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any entry into an area not previously occupied.
intrusion được dùng trong câu như thế nào?
Occasionally, Mr. Clifford employed himself with some devotional book; and all intrusions on the part of servants were rigidly prohibited. (W. H. Maxwell, The Fortunes of Hector O'Halloran, and His Man, Mark Antony O'Toole. Nguồn: Project Gutenberg #46864.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/intrusion, mã đối chiếu EV-86D5145C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng