pigeon
danh từC1- pigeons
pigeon nghĩa là chim bồ câu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
pigeon là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: wild and domesticated birds having a heavy body and short legs.
Các nét nghĩa của từ pigeon
- 1
danh từC1
wild and domesticated birds having a heavy body and short legs
chim hoang dã và chim thuần hóa có thân hình nặng nề và chân ngắndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
carrier pigeon313 lần trong kho sách
pigeon holes403 lần trong kho sách
pigeon pie261 lần trong kho sách
pigeon holed82 lần trong kho sách
homing pigeon68 lần trong kho sách
wood pigeon680 lần trong kho sách
pigeon hole346 lần trong kho sách
pouter pigeon59 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về pigeon
pigeon nghĩa là gì?
pigeon nghĩa là chim bồ câu (bản dịch máy, chưa biên tập). pigeon là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: wild and domesticated birds having a heavy body and short legs.
pigeon được dùng trong câu như thế nào?
I beg your pardon, Captain, but you mayn’t be in want of any pigeons, may you, Sir?” (Charles Dickens, Dombey and Son. Nguồn: Project Gutenberg #821.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/pigeon, mã đối chiếu EV-D3310316. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng