ours
pronounours là một từ tiếng Anh ở bậc A1.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa ours và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
The humanities which peopled those worlds lived their lives as we live ours.Better indeed, for they forced the enemy to guard his own lines and resources at a greater distance from ours, and with a greater force.This whole boundless continent is ours, and only awaits the time when we choose to assert our right to take it and hold it."“I do not think in all Egypt there are any children so spoiled as ours."That could be accomplished, in this wicked old world of ours," nodded Admiral Timworth, after an interval of deep thought.“Điều đó có thể thực hiện được, trong thế giới cũ kỹ độc ác này của chúng ta,” Đô đốc Timworth gật đầu sau một lúc suy nghĩ sâu sắc.
"Mistress, wherefore is it that this poor lady of ours is kept so secret?"'I know what you are thinking,' he said; 'I understand what you feel at this meeting of ours.These mobs are not like ours in England, who, with plenty of individual courage, are always poltroons in the mass.'He is a neighbour of ours, and I pitied him; but since he is at his old tricks again, there's an end of the matter.She has her own trouble, no doubt, as well as we ours.I little thought to stand alone in my love for this land of ours.""Furthermore, ours had a philanthropic motive at the bottom of it all.“Hơn nữa, cốt lõi của chúng tôi là có động cơ từ thiện.
Câu hỏi thường gặp về ours (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. ours nghĩa là gì trong tiếng Việt?
ours có nghĩa chính là: ours là một từ tiếng Anh ở bậc A1.. Định nghĩa tiếng Anh: "ours".
2. ours thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
ours là một pronoun. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.
3. Phát âm chuẩn của ours theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), ours được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈaʊɚz/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. ours thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ ours được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của ours gồm những dạng nào?
Từ ours có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với ours là gì?
Từ ours thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. ours có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến ours?
Từ ours xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với ours đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "The humanities which peopled those worlds lived their lives as we live ours.". Câu văn minh họa cách dùng ours làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng ours?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.