conglomerate
danh từC2- conglomerates
conglomerate nghĩa là tập đoàn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
conglomerate là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a composite rock made up of particles of varying size.
Các nét nghĩa của từ conglomerate
- 1
danh từC2
a composite rock made up of particles of varying size
một tảng đá tổng hợp được tạo thành từ các hạt có kích thước khác nhaudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa pudding stone
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
ferruginous conglomerate8 lần trong kho sách
conglomerate sandstone11 lần trong kho sách
- 2
danh từC2
a group of diverse companies under common ownership and run as a single organization
một nhóm các công ty đa dạng thuộc quyền sở hữu chung và hoạt động như một tổ chức duy nhấtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa empire
Câu hỏi thường gặp về conglomerate
conglomerate nghĩa là gì?
conglomerate nghĩa là tập đoàn (bản dịch máy, chưa biên tập). conglomerate là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a composite rock made up of particles of varying size.
conglomerate được dùng trong câu như thế nào?
Wild ranges adjoined that conglomerate country, which, as you have probably gathered, is extremely difficult to traverse. (Louis de Rougemont, The Adventures of Louis de Rougemont. Nguồn: Project Gutenberg #1194.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/conglomerate, mã đối chiếu EV-C2C9A47A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng