nourish
động từB2- nourished
- nourishes
- nourishing
nourish nghĩa là nuôi dưỡng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
nourish là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: provide with nourishment.
Các nét nghĩa của từ nourish
- 1
động từB2
provide with nourishment
cung cấp dưỡng chấtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa nurture · sustain
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
nourish food343 lần trong kho sách
- 2
động từB2
give nourishment to
cung cấp chất dinh dưỡng chodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa nutrify · aliment
Câu hỏi thường gặp về nourish
nourish nghĩa là gì?
nourish nghĩa là nuôi dưỡng (bản dịch máy, chưa biên tập). nourish là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: provide with nourishment.
nourish được dùng trong câu như thế nào?
In your domestic priest, the worthless Hilarius, you nourish a traitor, whose plans if successful will terminate in your destruction. (Benedikte Naubert, Feudal tyrants; or, The Counts of Carlsheim and Sargans, volume 4 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #69625.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/nourish, mã đối chiếu EV-48D7479D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng