adjoin
động từC1- adjoined
- adjoining
- adjoins
adjoin nghĩa là liền kề (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
adjoin là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lie adjacent to another or share a boundary.
Các nét nghĩa của từ adjoin
- 1
động từC1
lie adjacent to another or share a boundary
nằm liền kề nhau hoặc có chung ranh giớidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa border · edge · abut · march · butt · butt against
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
adjoin apartment443 lần trong kho sách
adjoin room2.981 lần trong kho sách
adjoin chamber360 lần trong kho sách
adjoin counties61 lần trong kho sách
closet adjoin67 lần trong kho sách
adjoin rooms208 lần trong kho sách
adjoin bedroom80 lần trong kho sách
adjoin compartment39 lần trong kho sách
- 2
động từC1
be in direct physical contact with
tiếp xúc vật lý trực tiếp vớidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa touch · meet · contact
- 3
động từC1
attach or add
đính kèm hoặc thêmdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về adjoin
adjoin nghĩa là gì?
adjoin nghĩa là liền kề (bản dịch máy, chưa biên tập). adjoin là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lie adjacent to another or share a boundary.
adjoin được dùng trong câu như thế nào?
The country immediately adjoining the port seemed bare and without verdure. (Hester, Lady Stanhope, Travels of Lady Hester Stanhope, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #72270.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/adjoin, mã đối chiếu EV-6CCF8A0E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng