Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

burglary

danh từB2
US/ˈbɝɡlɚi/
burglaries

burglary nghĩa là vụ trộm (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

burglary là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: entering a building unlawfully with intent to commit a felony or to steal valuable property.

Các nét nghĩa của từ burglary

  1. 1

    danh từB2

    entering a building unlawfully with intent to commit a felony or to steal valuable property

    vào tòa nhà một cách bất hợp pháp với ý định phạm trọng tội hoặc ăn cắp tài sản có giá trịdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    • burglary larceny9 lần trong kho sách

    • burglary arson8 lần trong kho sách

    • arson burglary8 lần trong kho sách

    • committing burglary15 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về burglary

burglary nghĩa là gì?

burglary nghĩa là vụ trộm (bản dịch máy, chưa biên tập). burglary là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: entering a building unlawfully with intent to commit a felony or to steal valuable property.

burglary được dùng trong câu như thế nào?

This only for poaching; but he has also served a spell in prison for crime of a less venal kind--burglary. (Mayne Reid, Gwen Wynn: A Romance of the Wye. Nguồn: Project Gutenberg #35196.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/burglary, mã đối chiếu EV-4321A860. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “burglary” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa burglary và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

This only for poaching; but he has also served a spell in prison for crime of a less venal kind--burglary.

Điều này chỉ dành cho săn trộm; nhưng anh ta cũng từng phải ngồi tù vì một tội thuộc loại nhẹ hơn - trộm cắp.dịch máy, chưa biên tập

Mayne Reid, Gwen Wynn: A Romance of the Wye. Nguồn: Project Gutenberg #35196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
While I was in Cairo there was a burglary that would have done honor to London or New York.

Khi tôi ở Cairo đã xảy ra một vụ trộm có thể gây vinh dự cho London hoặc New York.dịch máy, chưa biên tập

Thomas Wallace Knox, The Story Teller of the Desert: "Backsheesh!" or, Life and Adventures in the Orient. Nguồn: Project Gutenberg #50700. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
The only crime where Barbados has a relatively high rate is burglary, this also includes attempts.

Tội phạm duy nhất mà Barbados có tỷ lệ tương đối cao là trộm cắp, bao gồm cả các vụ cố ý phạm tội.dịch máy, chưa biên tập

«Comparative law and justice/Barbados», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100335 (bản sửa đổi 2581729). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
There wouldn't be half the burglaries, if the gentry didn't leave their jewels about in the way they do.
Charles Garvice, The woman's way. Nguồn: Project Gutenberg #19411. · Nguyên văn tiếng Anh
In very serious cases/matters including rape, murder, or burglary, the magistrate courts must refer to Circuit Courts after preliminary hearings are conducted.
«Comparative law and justice/Liberia», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=91698 (bản sửa đổi 2721925). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
There were many types of crimes committed - from burglaries to killings.
«Phantom of Heilbronn», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=799681 (bản sửa đổi 10091173). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
When Jack Green--Jack was the name he generally went by--heard of the contemplated burglary, he was excited and pleased.
Horatio, Jr. Alger, Dan, the Newsboy. Nguồn: Project Gutenberg #53345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Types of theft include burglary, shoplifting, pickpocketing, and grand theft auto.
«Motivation and emotion/Book/2023/Testosterone and violent crime», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298272 (bản sửa đổi 2655697). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"We'll have to do a little bit of burglary, combined with abduction.
Mayne Reid, Gwen Wynn: A Romance of the Wye. Nguồn: Project Gutenberg #35784. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In a renewed attempt to draw Oliver into a life of crime, Fagin forces him to participate in a burglary.
«Oliver Twist», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=188017 (bản sửa đổi 10855022). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
By means of this cloak the burglary had been traced--it was claimed--to a certain young man high in social life.
Helen H. Gardener, A Thoughtless Yes. Nguồn: Project Gutenberg #18892. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Well, anyway," and there was a shade of impatience at the interruption, "there was a bank burglary there similar to this.
Jacques Futrelle, The problem of Cell 13. Nguồn: Project Gutenberg #57669. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US