burglary
danh từB2- burglaries
burglary nghĩa là vụ trộm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
burglary là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: entering a building unlawfully with intent to commit a felony or to steal valuable property.
Các nét nghĩa của từ burglary
- 1
danh từB2
entering a building unlawfully with intent to commit a felony or to steal valuable property
vào tòa nhà một cách bất hợp pháp với ý định phạm trọng tội hoặc ăn cắp tài sản có giá trịdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
burglary larceny9 lần trong kho sách
burglary arson8 lần trong kho sách
arson burglary8 lần trong kho sách
committing burglary15 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về burglary
burglary nghĩa là gì?
burglary nghĩa là vụ trộm (bản dịch máy, chưa biên tập). burglary là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: entering a building unlawfully with intent to commit a felony or to steal valuable property.
burglary được dùng trong câu như thế nào?
This only for poaching; but he has also served a spell in prison for crime of a less venal kind--burglary. (Mayne Reid, Gwen Wynn: A Romance of the Wye. Nguồn: Project Gutenberg #35196.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/burglary, mã đối chiếu EV-4321A860. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng