Câu tiếng Anh có từ “wild”
1.395 câu thật có từ wild hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wild nghĩa là hoang dã. wild là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: marked by extreme lack of restraint or control. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wild
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Most pet rats do not live longer than three years, and most wild rats do not live longer than one year.
Từ trong câu: wild, pet, rat, live, long, year
«Rat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18480 (bản sửa đổi 11006874). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng wild
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wild
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wild trong kho câu?
- Kho câu có 1.395 câu có từ wild hoặc các dạng của từ, trích từ 886 tác phẩm và tài liệu. 19 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wild xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wild gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 479 câu, rồi Bậc B2 với 264 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wild?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wild: Quá khứ đơn (252 câu), Câu phủ định (163 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (107 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.