frustrate
động từ- frustrated
- frustrates
- frustrating
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
frustrate nghĩa là làm nản lòng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
frustrate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: hinder or prevent (the efforts, plans, or desires) of.
Các nét nghĩa của từ frustrate
- 1
động từ
hinder or prevent (the efforts, plans, or desires) of
cản trở hoặc ngăn chặn (những nỗ lực, kế hoạch hoặc mong muốn) củadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa thwart · queer · spoil · scotch · foil · cross
- 2
động từ
treat cruelly
đối xử tàn nhẫndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa torment · rag · bedevil · crucify · dun
Câu hỏi thường gặp về frustrate
frustrate nghĩa là gì?
frustrate nghĩa là làm nản lòng (bản dịch máy, chưa biên tập). frustrate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: hinder or prevent (the efforts, plans, or desires) of.
frustrate dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ frustrate có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
frustrate được dùng trong câu như thế nào?
PIs can be viewed as ridiculous, manipulative, and frustrating, meaning, if there is a strong therapeutic alliance these techniques can be very effective. («Motivation and emotion/Book/2024/Paradoxical interventions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306872 (bản sửa đổi 2755013).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/frustrate, mã đối chiếu EV-75D92CCE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng