E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “universal”

519 câu thật có từ universal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: universal nghĩa là phổ quát. universal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of worldwide scope or applicability. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ universal

Danh sách câu dẫn chứng (48 câu)

Từ hay đi cùng universal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
universal suffrage553 lần
universal brotherhood222 lần
universal declaration169 lần
universal gravitation91 lần
universal dominion105 lần
universal benevolence106 lần
universal applause122 lần
universal admiration220 lần
universal monarchy89 lần
universal favorite135 lần
universal favourite154 lần
universal custom151 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ universal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ universal trong kho câu?
Kho câu có 519 câu có từ universal hoặc các dạng của từ, trích từ 433 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ universal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ universal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 216 câu, rồi Bậc B2 với 158 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ universal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ universal: Câu phủ định (83 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (48 câu), can và could (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.