Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

instinctive

tính từC1
US/ˌɪnˈstɪŋktɪv/

instinctive nghĩa là bản năng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

instinctive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: unthinking.

Các nét nghĩa của từ instinctive

  1. 1

    tính từC1

    unthinking

    không suy nghĩdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa natural

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • instinctive aversion88 lần trong kho sách

    • instinctive repugnance61 lần trong kho sách

    • instinctive dislike136 lần trong kho sách

    • instinctive perception95 lần trong kho sách

    • instinctive repulsion42 lần trong kho sách

    • instinctive delicacy97 lần trong kho sách

    • instinctive dread152 lần trong kho sách

    • instinctive antipathy32 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về instinctive

instinctive nghĩa là gì?

instinctive nghĩa là bản năng (bản dịch máy, chưa biên tập). instinctive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: unthinking.

instinctive được dùng trong câu như thế nào?

The dispositional theory suggests people have instinctive dispositions that causes them to have a certain level of satisfaction regardless of the job. («Motivation and emotion/Book/2018/Job satisfaction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239466 (bản sửa đổi 2190581).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/instinctive, mã đối chiếu EV-9DFF4E94. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “instinctive” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa instinctive và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The dispositional theory suggests people have instinctive dispositions that causes them to have a certain level of satisfaction regardless of the job.
«Motivation and emotion/Book/2018/Job satisfaction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239466 (bản sửa đổi 2190581). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The blood deepened in his cheek at his instinctive lie.
Bret Harte, In a Hollow of the Hills. Nguồn: Project Gutenberg #2180. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The value of this instinctive precaution was promptly shown by Aunt Janet's state of mind, with consequent revelation of it.
Bram Stoker, The Lady of the Shroud. Nguồn: Project Gutenberg #3095. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I recognize her with that instinctive certainty that is stronger than all convictions supported by all the proofs imaginable.

Tôi nhận ra cô ấy với sự chắc chắn theo bản năng, nó mạnh mẽ hơn tất cả những niềm tin được hỗ trợ bởi tất cả những bằng chứng có thể tưởng tượng được.dịch máy, chưa biên tập

Anatole France, Marguerite. Nguồn: Project Gutenberg #25406. · Bản dịch tiếng Anh
The act--an instinctive one--was a dumb protest against the movement she had made to withdraw.

Hành động đó - một hành động theo bản năng - là một sự phản kháng ngu ngốc chống lại phong trào rút lui mà cô đã thực hiện.dịch máy, chưa biên tập

Bertram Mitford, The Sign of the Spider. Nguồn: Project Gutenberg #27476. · Nguyên văn tiếng Anh
It is chiefly due to an unconscious instinctive feeling of the hopelessness of the average lot.

Điều này chủ yếu là do cảm giác bản năng vô thức về sự tuyệt vọng của số đông.dịch máy, chưa biên tập

David Graham Phillips, Susan Lenox: Her Fall and Rise. Nguồn: Project Gutenberg #450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Probably an instinctive feeling of her unreasonableness made her more violent.
Mary Wollstonecraft Shelley, Lodore, Vol. 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #64557. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Some predators, such as wolves and dogs, have instinctive herding abilities that come from primitive hunting instincts.

Một số loài săn mồi, chẳng hạn như chó sói và chó, có khả năng chăn gia súc theo bản năng bắt nguồn từ bản năng săn mồi nguyên thủy.dịch máy, chưa biên tập

«Herding», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=476390 (bản sửa đổi 9955294). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Their origin is in longing hearts, oppressed thoughts, and instinctive flights toward a better life.
Eliza Orzeszkowa, An Obscure Apostle: A Dramatic Story. Nguồn: Project Gutenberg #28400. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Sir Reginald Palliser had a large way of conferring benefits, which was instinctive in a man of his open and careless temper.
M. E. Braddon, The Golden Calf. Nguồn: Project Gutenberg #9052. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Now, with fairies, desire to do and performance are instinctive and simultaneous.

Giờ đây, với các nàng tiên, mong muốn làm và thực hiện là bản năng và đồng thời.dịch máy, chưa biên tập

Maurice Hewlett, Lore of Proserpine. Nguồn: Project Gutenberg #18730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He felt with instinctive certainty that the supper-room was its destination, but he remained motionless, held by a species of fatalism.
Katherine Cecil Thurston, The Masquerader. Nguồn: Project Gutenberg #5422. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US