beautify
động từB2- beautified
- beautifies
- beautifying
beautify nghĩa là làm đẹp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
beautify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make more beautiful.
Các nét nghĩa của từ beautify
- 1
động từB2
make more beautiful
làm đẹp hơndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fancify · embellish · prettifyTrái nghĩa uglify
- 2
động từB2
be beautiful to look at
hãy đẹp để nhìn vàodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa deck · adorn · decorate · grace · embellish
- 3
động từB2
make more attractive by adding ornament, colour, etc.
Đồng nghĩa decorate · adorn · grace · ornament · embellish
Câu hỏi thường gặp về beautify
beautify nghĩa là gì?
beautify nghĩa là làm đẹp (bản dịch máy, chưa biên tập). beautify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make more beautiful.
beautify được dùng trong câu như thế nào?
When we want to beautify, we must begin at the right end.” (Henry James, The Princess Casamassima: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #64599.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/beautify, mã đối chiếu EV-E70C321C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng