declaration
danh từB1- declarations
declaration nghĩa là khai báo (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
declaration là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a statement that is emphatic and explicit (spoken or written).
Các nét nghĩa của từ declaration
- 1
danh từB1
a statement that is emphatic and explicit (spoken or written)
một tuyên bố nhấn mạnh và rõ ràng (nói hoặc viết)dịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
declaration of independence1.234 lần trong kho sách
declaration of war948 lần trong kho sách
universal declaration174 lần trong kho sách
formal declaration132 lần trong kho sách
statutory declaration47 lần trong kho sách
explicit declaration57 lần trong kho sách
variable declaration74 lần trong kho sách
solemn declaration129 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
(law) unsworn statement that can be admitted in evidence in a legal transaction
(luật) lời tuyên bố không tuyên thệ có thể được thừa nhận làm bằng chứng trong một giao dịch pháp lýdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
a statement of taxable goods or of dutiable properties
bản kê khai hàng hóa chịu thuế hoặc tài sản chịu thuếdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về declaration
declaration nghĩa là gì?
declaration nghĩa là khai báo (bản dịch máy, chưa biên tập). declaration là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a statement that is emphatic and explicit (spoken or written).
declaration được dùng trong câu như thế nào?
My declaration, therefore, produced a strong sensation, and I was soon required to explain myself. (James Fenimore Cooper, The Monikins. Nguồn: Project Gutenberg #4092.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/declaration, mã đối chiếu EV-1CF8E963. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng