Câu tiếng Anh có từ “universal”
519 câu thật có từ universal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: universal nghĩa là phổ quát. universal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of worldwide scope or applicability. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ universal
There has been almost universal support for the strike with coaches and players of many clubs supporting the strike.
Từ trong câu: universal, almost, support, strike, coach, player, many, club
«La Liga fixtures face delay due to players' strike», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=278662 (bản sửa đổi 4821016). · English Wikinews · CC BY 2.5
Science is universal and can be included in many other subjects including art, music, language arts, math, and more.
Từ trong câu: universal, science, include, many, subject, art, music, language
«Science: An Elementary Teacher’s Guide/Educational Psychology and Science Teaching», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371809 (bản sửa đổi 3652306). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
White, black, and grey are the universal matching colours: nearly every other colour will go with at least one of them.
Từ trong câu: universal, white, black, gray, match, color, nearly, every
«Guide to Social Activity/Appearance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=10185 (bản sửa đổi 3809658). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It will give a universal meaning to some of the best known subjects that have been taught for generations across the globe.
Từ trong câu: universal, give, mean, best, know, subject, teach, generation
«K-12 School Computer Networking/Chapter 25/Creating a global classroom for the K-12 student through distance learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=178202 (bản sửa đổi 3269305). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng universal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- universal suffrage553 lần
- universal brotherhood222 lần
- universal declaration169 lần
- universal gravitation91 lần
- universal dominion105 lần
- universal benevolence106 lần
- universal applause122 lần
- universal admiration220 lần
- universal monarchy89 lần
- universal favorite135 lần
- universal favourite154 lần
- universal custom151 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ universal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ universal trong kho câu?
- Kho câu có 519 câu có từ universal hoặc các dạng của từ, trích từ 433 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ universal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ universal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 216 câu, rồi Bậc B2 với 158 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ universal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ universal: Câu phủ định (83 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (48 câu), can và could (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.