brotherhood
danh từB1- brotherhoods
brotherhood nghĩa là tình huynh đệ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
brotherhood là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the kinship relation between a male offspring and the siblings.
Các nét nghĩa của từ brotherhood
- 1
danh từB1
the kinship relation between a male offspring and the siblings
mối quan hệ họ hàng giữa con đực và anh chị em ruộtdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
muslim brotherhood97 lần trong kho sách
universal brotherhood233 lần trong kho sách
fenian brotherhood34 lần trong kho sách
raphaelite brotherhood21 lần trong kho sách
branded brotherhood30 lần trong kho sách
holy brotherhood190 lần trong kho sách
bond of brotherhood54 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
people engaged in a particular occupation
những người tham gia vào một nghề nghiệp cụ thểdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fraternity · sodality
- 3
danh từB1
the feeling that men should treat one another like brothers
cảm giác đàn ông nên đối xử với nhau như anh emdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về brotherhood
brotherhood nghĩa là gì?
brotherhood nghĩa là tình huynh đệ (bản dịch máy, chưa biên tập). brotherhood là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the kinship relation between a male offspring and the siblings.
brotherhood được dùng trong câu như thế nào?
Many of the original brotherhood had fallen, on the battle-field, on the glacis, or in the dungeon. (George Meredith, Vittoria: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4443.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/brotherhood, mã đối chiếu EV-44809F6A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng