favourite
tính từ, danh từA1- favourites
favourite nghĩa là yêu thích (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
favourite là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: appealing to the general public.
Các nét nghĩa của từ favourite
- 1
tính từA1
appealing to the general public
kêu gọi công chúngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa favorite
- 2
tính từA1
preferred above all others and treated with partiality
được ưu tiên hơn tất cả những người khác và được đối xử thiên vịdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa favored · favorite · best-loved · pet · preferred · preferent
- 3
danh từA1
a competitor thought likely to win
một đối thủ cạnh tranh được cho là có khả năng giành chiến thắngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa front-runner · favorite
- 4
danh từA1
a special loved one
một người thân yêu đặc biệtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa darling · favorite · pet · dearie · deary · ducky
- 5
danh từA1
something regarded with special favor or liking
một cái gì đó được coi là đặc biệt ưu ái hoặc thíchdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa favorite
Câu hỏi thường gặp về favourite
favourite nghĩa là gì?
favourite nghĩa là yêu thích (bản dịch máy, chưa biên tập). favourite là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: appealing to the general public.
favourite được dùng trong câu như thế nào?
There were four of them, brown curly balls, nearly as soft and fluffy as Leigh's favourite ducklings. (Mrs. Molesworth, Mary: A Nursery Story for Very Little Children. Nguồn: Project Gutenberg #43131.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/favourite, mã đối chiếu EV-41739372. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng