benevolence
danh từB2- benevolences
benevolence nghĩa là lòng nhân từ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
benevolence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: disposition to do good.
Các nét nghĩa của từ benevolence
- 1
danh từB2
disposition to do good
có ý định làm điều tốtdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa malevolence
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
disinterested benevolence60 lần trong kho sách
universal benevolence106 lần trong kho sách
active benevolence117 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
an inclination to do kind or charitable acts
thiên hướng làm những việc tử tế hoặc từ thiệndịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
an act intending or showing kindness and good will
một hành động có ý định hoặc thể hiện lòng tốt và thiện chídịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa benefaction
Câu hỏi thường gặp về benevolence
benevolence nghĩa là gì?
benevolence nghĩa là lòng nhân từ (bản dịch máy, chưa biên tập). benevolence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: disposition to do good.
benevolence được dùng trong câu như thế nào?
It was only an act of benevolence which your noble heart would approve. (George Eliot, Middlemarch. Nguồn: Project Gutenberg #145.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/benevolence, mã đối chiếu EV-CE580F73. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng