Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

approval

danh từB1
US/əˈpɹuvəl/
approvals
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

approval nghĩa là phê duyệt (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

approval là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the formal act of approving.

Các nét nghĩa của từ approval

  1. 1danh từ
    B1

    the formal act of approving

    →

    hành động phê duyệt chính thức(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:blessing · approving
    Trái nghĩa:disapproval
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8

    approval rating

    138 lần trong kho sách

    unqualified approval

    88 lần trong kho sách

    murmur of approval

    156 lần trong kho sách

    nodded approval

    233 lần trong kho sách

    hearty approval

    159 lần trong kho sách

    approval ratings

    61 lần trong kho sách

    nod of approval

    96 lần trong kho sách

    nodding approval

    67 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B1

    a feeling of liking something or someone good

    →

    một cảm giác thích một cái gì đó hoặc một ai đó tốt(dịch máy, chưa biên tập)

    Trái nghĩa:disapproval
  3. 3danh từ
    B1

    acceptance as satisfactory

    →

    chấp nhận là thỏa đáng(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:favorable reception · favourable reception

Câu hỏi thường gặp về approval

approval nghĩa là gì?

approval nghĩa là phê duyệt (bản dịch máy, chưa biên tập). approval là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the formal act of approving.

approval dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ approval có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

approval được dùng trong câu như thế nào?

"And now having already consulted with your grandfather and older brother, winning their consent and approval, I consider the matter settled. (Martha Finley, Christmas with Grandma Elsie. Nguồn: Project Gutenberg #14534.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/approval, mã đối chiếu EV-D034E624. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “approval” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa approval và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"And now having already consulted with your grandfather and older brother, winning their consent and approval, I consider the matter settled.
Martha Finley, Christmas with Grandma Elsie. Nguồn: Project Gutenberg #14534.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Dalibard shook him off with an effort, and a smile, half in approval, half in irony, played by the moonlight over his lips.
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Lucretia: Volume 01. Nguồn: Project Gutenberg #7685.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The speed and manner in which she negotiated the precarious footing called out Shorty's unqualified approval.
Jack London, Smoke Bellew. Nguồn: Project Gutenberg #5737.· Nguyên văn tiếng Anh
This I look to; this obtains my Professor's nod, and the approval of my conscience.

Điều này tôi hướng tới; điều này nhận được sự đồng ý của Giáo sư và sự chấp thuận của lương tâm tôi.dịch máy, chưa biên tập

George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB