neutral
tính từB1- neutrals
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
neutral nghĩa là trung tính (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
neutral là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: having no personal preference.
Các nét nghĩa của từ neutral
- 1
tính từB1
having no personal preference
không có sở thích cá nhândịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa impersonal
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
selects neutral134 lần trong kho sách
neutral scoring137 lần trong kho sách
neutral tint115 lần trong kho sách
neutral tinted89 lần trong kho sách
electrically neutral60 lần trong kho sách
neutral tints78 lần trong kho sách
gender neutral93 lần trong kho sách
stylistically neutral40 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
having only a limited ability to react chemically
chỉ có khả năng phản ứng hóa học hạn chếdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa inert · indifferent
- 3
tính từB1
not supporting or favoring either side in a war, dispute, or contest
Câu hỏi thường gặp về neutral
neutral nghĩa là gì?
neutral nghĩa là trung tính (bản dịch máy, chưa biên tập). neutral là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: having no personal preference.
neutral dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ neutral có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
neutral được dùng trong câu như thế nào?
Three pions were discovered, two with charge and one neutral, and given the symbols , respectively. («The Yukawa Particle and the Heisenberg Uncertainty Principle Revisited», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/neutral, mã đối chiếu EV-EE46DDAE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng