piracy
danh từB2- piracies
piracy nghĩa là cướp biển (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
piracy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: hijacking on the high seas or in similar contexts.
Các nét nghĩa của từ piracy
- 1
danh từB2
hijacking on the high seas or in similar contexts
cướp trên biển hoặc trong bối cảnh tương tựdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa buccaneering
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
anti piracy49 lần trong kho sách
suppression of piracy14 lần trong kho sách
online piracy56 lần trong kho sách
piracy felonies6 lần trong kho sách
digital piracy37 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
the act of plagiarizing
hành vi đạo văndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa plagiarism · plagiarization · plagiarisation
Câu hỏi thường gặp về piracy
piracy nghĩa là gì?
piracy nghĩa là cướp biển (bản dịch máy, chưa biên tập). piracy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: hijacking on the high seas or in similar contexts.
piracy được dùng trong câu như thế nào?
Ignorance or weakness of the law and its enforcement will undermine anti-piracy deterrence efforts due to the lack of fear of consequences. («Information Technology and Ethics/Digital Piracy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415286 (bản sửa đổi 3771453).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/piracy, mã đối chiếu EV-9F6755FD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng