Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

credential

danh từC1
US/kɹɪˈdɛnʃəl/
credentials
Ý nghĩa trọng tâm

credential nghĩa là thông tin xác thực.

credential là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a document attesting to the truth of certain stated facts.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    C1

    a document attesting to the truth of certain stated facts

    →

    một tài liệu chứng thực sự thật của một số sự kiện đã nêu

    Đồng nghĩa:certificate · certification · credentials
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    login credential
    19 lần trong kho sách
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về credential

credential nghĩa là gì?

credential nghĩa là thông tin xác thực. credential là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a document attesting to the truth of certain stated facts.

credential được dùng trong câu như thế nào?

If they bring the requisite credentials and do not come in vacation time, they will undoubtedly gain an audience with Professor Dolvidson. (Jack London, The Faith of Men. Nguồn: Project Gutenberg #1096.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/credential, mã đối chiếu EV-372F1FC0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “credential” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa credential và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

If they bring the requisite credentials and do not come in vacation time, they will undoubtedly gain an audience with Professor Dolvidson.

Nếu họ mang theo những bằng cấp cần thiết và không đến vào kỳ nghỉ, chắc chắn họ sẽ được diện kiến ​​Giáo sư Dolvidson.

Jack London, The Faith of Men. Nguồn: Project Gutenberg #1096.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He never asked me for credentials, and I never promised him any."
Adolf Hausrath, Klytia: A Story of Heidelberg Castle. Nguồn: Project Gutenberg #33133.· Bản dịch tiếng Anh
He presented to the latter his credentials, and a letter from one of Troekouroff’s relations, with whom he had lived as tutor for four years.

Anh ta xuất trình giấy tờ tùy thân của mình và một lá thư từ một trong những người họ hàng của Troekouroff, người mà anh ta đã chung sống với tư cách gia sư được bốn năm.

Aleksandr Sergeevich Pushkin, The Prose Tales of Alexander Pushkin. Nguồn: Project Gutenberg #55219.· Bản dịch tiếng Anh
If I found my informant, what credentials had I, what claim to confidences?

Nếu tôi tìm được người cung cấp thông tin cho mình, tôi có bằng chứng gì, có bí mật gì?

Erskine Childers, The Riddle of the Sands. Nguồn: Project Gutenberg #2360.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB