preconception
danh từC2- preconceptions
preconception nghĩa là định kiến (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
preconception là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an opinion formed beforehand without adequate evidence.
Các nét nghĩa của từ preconception
- 1
danh từC2
an opinion formed beforehand without adequate evidence
một ý kiến được hình thành trước mà không có bằng chứng đầy đủdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa prepossession · parti pris · preconceived opinion · preconceived idea · preconceived notion
- 2
danh từC2
a partiality that prevents objective consideration of an issue or situation
một phần ngăn cản việc xem xét khách quan một vấn đề hoặc tình huốngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bias · prejudice
Câu hỏi thường gặp về preconception
preconception nghĩa là gì?
preconception nghĩa là định kiến (bản dịch máy, chưa biên tập). preconception là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an opinion formed beforehand without adequate evidence.
preconception được dùng trong câu như thế nào?
She had to readjust all her preconceptions to fit the reality of it. (Kate Chopin, A Night in Acadie. Nguồn: Project Gutenberg #63025.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/preconception, mã đối chiếu EV-6B7C68C2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng