pandemic
tính từB2pandemic nghĩa là đại dịch (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
pandemic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: epidemic over a wide geographical area.
Các nét nghĩa của từ pandemic
- 1
tính từB2
epidemic over a wide geographical area
dịch bệnh trên một khu vực địa lý rộng lớndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
covid pandemic1.193 lần trong kho sách
coronavirus pandemic121 lần trong kho sách
flu pandemic67 lần trong kho sách
influenza pandemic44 lần trong kho sách
cov pandemic35 lần trong kho sách
pandemic era65 lần trong kho sách
pandemic influenza20 lần trong kho sách
global pandemic60 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
existing everywhere
tồn tại ở khắp mọi nơidịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về pandemic
pandemic nghĩa là gì?
pandemic nghĩa là đại dịch (bản dịch máy, chưa biên tập). pandemic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: epidemic over a wide geographical area.
pandemic được dùng trong câu như thế nào?
There are threats to the country including "...terrorism to nuclear proliferation to pandemic flu." («Obama's 100-day speech warns of U.S.'s problems», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=125801 (bản sửa đổi 4823407).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/pandemic, mã đối chiếu EV-E385E06E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng