intrinsically
trạng từC2intrinsically nghĩa là về bản chất (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
intrinsically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: with respect to its inherent nature.
Các nét nghĩa của từ intrinsically
- 1
trạng từC2
with respect to its inherent nature
về bản chất vốn có của nódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa per se · as such · in and of itself
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
intrinsically motivated363 lần trong kho sách
intrinsically motivating39 lần trong kho sách
intrinsically disordered36 lần trong kho sách
intrinsically rewarding12 lần trong kho sách
intrinsically linked29 lần trong kho sách
intrinsically motivate6 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về intrinsically
intrinsically nghĩa là gì?
intrinsically nghĩa là về bản chất (bản dịch máy, chưa biên tập). intrinsically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: with respect to its inherent nature.
intrinsically được dùng trong câu như thế nào?
As you can see being intrinsically motivated would be a great asset for an athlete. («Motivation and emotion/Book/2011/Extreme achievers», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=121539 (bản sửa đổi 2231435).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/intrinsically, mã đối chiếu EV-CA16A900. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng