undergo
động từB1- undergoes
- undergoing
- undergone
- underwent
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
undergo nghĩa là trải qua (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
undergo là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: pass through.
Các nét nghĩa của từ undergo
- 1
động từB1
pass through
đi quadịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
undergo repairs105 lần trong kho sách
undergo surgery96 lần trong kho sách
undergo a transformation84 lần trong kho sách
undergo a change600 lần trong kho sách
undergo the ordeal75 lần trong kho sách
undergo a thorough72 lần trong kho sách
undergo a complete188 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về undergo
undergo nghĩa là gì?
undergo nghĩa là trải qua (bản dịch máy, chưa biên tập). undergo là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: pass through.
undergo dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ undergo có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
undergo được dùng trong câu như thế nào?
She underwent a successful decompressive laminectomy with resolution of her symptoms. («Neurology and Neurosurgery/Incomplete Spinal Cord Injuries/Spinal Stenosis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=210962 (bản sửa đổi 4584644).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/undergo, mã đối chiếu EV-3169158E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng