ambiguous
tính từB2ambiguous nghĩa là mơ hồ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
ambiguous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: open to two or more interpretations.
Các nét nghĩa của từ ambiguous
- 1
tính từB2
open to two or more interpretations
mở cho hai hoặc nhiều cách giải thíchdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa equivocal
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
ambiguous hyphens42 lần trong kho sách
inherently ambiguous16 lần trong kho sách
ambiguous genitalia10 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
having more than one possible meaning
có nhiều hơn một ý nghĩa có thểdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa unambiguous
- 3
tính từB2
having no intrinsic or objective meaning
không có ý nghĩa nội tại hoặc khách quandịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về ambiguous
ambiguous nghĩa là gì?
ambiguous nghĩa là mơ hồ (bản dịch máy, chưa biên tập). ambiguous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: open to two or more interpretations.
ambiguous được dùng trong câu như thế nào?
And she smiled at him with a grace that might have reassured him, if he had thought her compliment ambiguous. (Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ambiguous, mã đối chiếu EV-118054DC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng