Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

beer

danh từA2
US/ˈbɪɹ/
beers
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

beer nghĩa là bia.

beer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a general name for alcoholic beverages made by fermenting a cereal (or mixture of cereals) flavored with hops.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A2

    a general name for alcoholic beverages made by fermenting a cereal (or mixture of cereals) flavored with hops

    →

    tên chung của đồ uống có cồn được làm bằng cách lên men ngũ cốc (hoặc hỗn hợp ngũ cốc) có hương vị hoa bia

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    ginger beer
    538 lần trong kho sách
    lager beer
    168 lần trong kho sách
    pint of beer
    207 lần trong kho sách
    mug of beer
    156 lần trong kho sách
    bottled beer
    116 lần trong kho sách
    pot of beer
    204 lần trong kho sách
    glass of beer
    631 lần trong kho sách
    drinking beer
    214 lần trong kho sách
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về beer

beer nghĩa là gì?

beer nghĩa là bia. beer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a general name for alcoholic beverages made by fermenting a cereal (or mixture of cereals) flavored with hops.

beer dùng trong những kỳ thi nào?

Từ beer ở bậc A2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

beer được dùng trong câu như thế nào?

Furthermore, the half-crown which Christian had laid on the table had been expended on beer and sausages. (L. T. Meade, The Manor School. Nguồn: Project Gutenberg #61878.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/beer, mã đối chiếu EV-FA3B77A2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “beer” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa beer và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Furthermore, the half-crown which Christian had laid on the table had been expended on beer and sausages.
L. T. Meade, The Manor School. Nguồn: Project Gutenberg #61878.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
There was a tremendous gulping movement and the beer was gone.

Có một chuyển động nuốt mạnh và bia đã biến mất.

Stephen Crane, Maggie: A Girl of the Streets. Nguồn: Project Gutenberg #447.· Nguyên văn tiếng Anh
The carts which are used for the transport of beer are of a very peculiar construction.
Ida Pfeiffer, Visit to Iceland and the Scandinavian North. Nguồn: Project Gutenberg #1894.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The floor and gallery were filled with people of the most respectable class, who sat about little round tables, and drank beer.
Charles Dudley Warner, The Complete Writings of Charles Dudley Warner: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #2672.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US