credible
tính từC1credible nghĩa là đáng tin cậy (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
credible là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: capable of being believed.
Các nét nghĩa của từ credible
- 1
tính từC1
capable of being believed
có khả năng được tin tưởngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa believableTrái nghĩa incredible
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
credible witnesses97 lần trong kho sách
citing credible11 lần trong kho sách
credible sources61 lần trong kho sách
- 2
tính từC1
(a common but incorrect usage where `credulous' would be appropriate) credulous
(một cách sử dụng phổ biến nhưng không chính xác trong đó `credulous' sẽ phù hợp) cả tindịch máy, chưa biên tập
- 3
tính từC1
appearing to merit belief or acceptance
tỏ ra xứng đáng với niềm tin hoặc sự chấp nhậndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về credible
credible nghĩa là gì?
credible nghĩa là đáng tin cậy (bản dịch máy, chưa biên tập). credible là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: capable of being believed.
credible được dùng trong câu như thế nào?
Then Sir John read the statement; and though he may not have taken it for gospel, still to him it was credible. (Anthony Trollope, John Caldigate. Nguồn: Project Gutenberg #11643.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/credible, mã đối chiếu EV-6B427A6A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng