finite
tính từ- finited
- finites
- finiting
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
finite nghĩa là hữu hạn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
finite là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: bounded or limited in magnitude or spatial or temporal extent.
Các nét nghĩa của từ finite
- 1
tính từ
bounded or limited in magnitude or spatial or temporal extent
bị giới hạn hoặc bị giới hạn về độ lớn hoặc phạm vi không gian hoặc thời giandịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa infinite
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
finite dimensional181 lần trong kho sách
finite automaton21 lần trong kho sách
finite automata15 lần trong kho sách
finite element109 lần trong kho sách
finite subset19 lần trong kho sách
finite dimension16 lần trong kho sách
finite verb25 lần trong kho sách
finite permutations9 lần trong kho sách
- 2
tính từ
of verbs
của động từdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa infinite
Câu hỏi thường gặp về finite
finite nghĩa là gì?
finite nghĩa là hữu hạn (bản dịch máy, chưa biên tập). finite là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: bounded or limited in magnitude or spatial or temporal extent.
finite dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ finite có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
finite được dùng trong câu như thế nào?
We are lost--we know nothing about it--it is beyond our finite minds." (Nephi Anderson, Story of Chester Lawrence Being the Completed Account of One who Played an Important Part in "Piney Ridge Cottage". Nguồn: Project Gutenberg #13756.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/finite, mã đối chiếu EV-BC534DB8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng