Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

homestead

danh từ
C2
US/ˈhoʊmˌstɛd/
homesteads
Ý nghĩa trọng tâm

homestead nghĩa là trang trại.

homestead là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the home and adjacent grounds occupied by a family.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    C2

    the home and adjacent grounds occupied by a family

    →

    ngôi nhà và khu đất lân cận do một gia đình chiếm giữ

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)
    leighton homestead
    24 lần trong kho sách
    homestead on hillside
    20 lần trong kho sách
    haunted homestead
    40 lần trong kho sách
    harrington homestead
    20 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    C2

    land acquired from the United States public lands by filing a record and living on and cultivating it under the homestead law

    →

    đất được mua lại từ đất công của Hoa Kỳ bằng cách nộp hồ sơ và sinh sống và canh tác theo luật đất đai

  3. 3danh từ
    C2

    dwelling that is usually a farmhouse and adjoining land

    →

    nhà ở thường là một trang trại và đất liền kề

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa homestead và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

"If we can move out, house and homestead, gear and cattle, man, woman and child, well and good.

"Nếu chúng ta có thể chuyển đi, nhà cửa, trang trại, thiết bị và gia súc, đàn ông, phụ nữ và trẻ em, mọi chuyện sẽ tốt đẹp.

Hewlett, Maurice, Gudrid the Fair: A Tale of the Discovery of America, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The fens immediately surrounding the isle on which Ely stood were farmed by men whose homesteads were on the gault excrescence that formed the isle.

Các đầm lầy ngay lập tức bao quanh hòn đảo nơi Ely đứng được làm trang trại bởi những người đàn ông có nhà ở trên vùng đất hình thành nên hòn đảo.

Baring-Gould, S. (Sabine), Cheap Jack Zita, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The Homestead carriage was sent to meet them, and Rachel in it, to give her helpless cousin assistance in this beginning of English habits.

Chiếc xe ngựa của Homestead được cử đến gặp họ, và Rachel ở trong đó, để giúp đỡ người em họ bất lực của cô trong quá trình bắt đầu thói quen nói tiếng Anh.

Yonge, Charlotte M. (Charlotte Mary), The Clever Woman of the Family, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Madam, it is half-past nine, and I think we promised that old man to be at his Homestead at ten; Isabel Chester is there.
Stephens, Ann S. (Ann Sophia), The Old Homestead, Nguyên văn tác phẩm
The lichen-covered roof of the homestead had been repaired, and the appearance of the place bespoke prosperity and comfort.
Marshall, Emma, Bristol Bells: A Story of the Eighteenth Century, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Looking up, he finds that he has approached within a few hundred yards of the homestead.
Mitford, Bertram, Renshaw Fanning's Quest: A Tale of the High Veldt, Tiếng Anh (Anh - Anh)
On the opposite side, the yard was enclosed by various small outbuildings and adjuncts belonging to a cottage homestead.
Wood, Henry, Mrs., Johnny Ludlow, Sixth Series, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It would indeed have suited him to obtain a lien upon Mrs. Thatcher’s humble homestead, that he might have her in his power.
Alger, Horatio, Jr., Tom Thatcher's Fortune, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The Mrs. Thurston alluded to was Bertha’s cousin Louie, from the South, who, four years before had spent part of a summer at the Homestead.
Holmes, Mary Jane, Mrs. Hallam's companion; and The Spring Farm, and other tales, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
You will see how much I parted with which was not reckoned in the price paid for the old homestead.
Holmes, Oliver Wendell, Complete Project Gutenberg Oliver Wendell Holmes, Sr. Works, Nguyên văn tác phẩm
He had not partaken of a repast upon which the divine blessing was not invoked; the whole atmosphere of the old homestead was decidedly orthodox.
Fern, Fanny, Shadows and sunbeams: Being a second series of Fern leaves from Fanny's portfolio, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Irene and her husband went back to the city, with a promise to spend Christmas at the old homestead.
Arthur, T. S. (Timothy Shay), After the Storm, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về homestead (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. homestead nghĩa là gì trong tiếng Việt?

homestead có nghĩa chính là: ngôi nhà và khu đất lân cận do một gia đình chiếm giữ. Định nghĩa tiếng Anh: "the home and adjacent grounds occupied by a family".

2. homestead thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

homestead là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của homestead theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), homestead được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈhoʊmˌstɛd/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. homestead thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ homestead được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của homestead gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của homestead gồm: homesteads.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với homestead là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: leighton homestead, homestead on hillside, haunted homestead, harrington homestead.

7. homestead có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến homestead?

Từ homestead xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với homestead đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: ""If we can move out, house and homestead, gear and cattle, man, woman and child, well and good." (Dịch nghĩa: "Nếu chúng ta có thể chuyển đi, nhà cửa, trang trại, thiết bị và gia súc, đàn ông, phụ nữ và trẻ em, mọi chuyện sẽ tốt đẹp.). Câu văn minh họa cách dùng homestead làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng homestead?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.