Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stress”

730 câu thật có từ stress hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stress nghĩa là căng thẳng. stress là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the relative prominence of a syllable or musical note (especially with regard to stress or pitch). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stress

Danh sách câu dẫn chứng (30 câu)

Từ hay đi cùng stress

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
traumatic stress395 lần
stress disorder408 lần
oxidative stress130 lần
shear stress127 lần
stress reduction149 lần
chronic stress138 lần
stress levels227 lần
reduce stress177 lần
stress response218 lần
stress responses105 lần
posttraumatic stress70 lần
psychological stress111 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stress

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stress trong kho câu?
Kho câu có 730 câu có từ stress hoặc các dạng của từ, trích từ 576 tác phẩm và tài liệu. 28 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stress xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stress gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 246 câu, rồi Bậc B1 với 232 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stress?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stress: can và could (108 câu), Quá khứ đơn (55 câu), Câu phủ định (51 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.