plus
danh từ- pluses
plus nghĩa là cộng thêm.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từA2
a useful or valuable quality
→một chất lượng hữu ích hoặc có giá trị
Đồng nghĩa:assetCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)plus ultra266 lần trong kho sáchne plus229 lần trong kho sáchles plus158 lần trong kho sáchiphone plus68 lần trong kho sáchle plus306 lần trong kho sáchplus que90 lần trong kho sáchplus grande55 lần trong kho sáchn'est plus36 lần trong kho sách - 2danh từA2
the arithmetic operation of summing
Đồng nghĩa:summation, addition
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa plus và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
And now luck, plus strong rowing and right steering, swept me on to another success--this time a brilliant marriage.Và bây giờ may mắn, cộng với khả năng chèo thuyền khỏe và đánh lái đúng, đã đưa tôi đến một thành công khác - lần này là một cuộc hôn nhân rực rỡ.
There are ways and means of making plus out of minus, of converting stones into money.Có nhiều cách và phương tiện để kiếm điểm cộng từ điểm trừ, biến đá thành tiền.
The number of neutrons plus protons in the nucleus is called the atomic mass of the atom.Số neutron cộng với proton trong hạt nhân được gọi là khối lượng nguyên tử của nguyên tử.
Plus, the speaker's tone tends to sound artificial and rehearsed.Thêm vào đó, âm thanh của người nói có xu hướng nghe giả tạo và được luyện tập.
The button keeps moving to the right until its left side plus its width is equal to the width of the form.Nút tiếp tục di chuyển sang phải cho đến khi cạnh trái của nó cộng với chiều rộng của nó bằng chiều rộng của biểu mẫu.
The linear regression model expresses a dependent variable (Y) as the linear function of an independent variable (X) plus error.Mô hình hồi quy tuyến tính biểu thị biến phụ thuộc (Y) là hàm tuyến tính của biến độc lập (X) cộng với sai số.
Plus, Bob will be there to answer any of your questions.If you are caught not complying fully with appropriate public health measures, you can be required to pay the insurance plus a fine for noncompliance.The acceptable error, called tolerance in the table, is measured in plus or minus values from the actual proportion.It is as simple as two plus two is four."Two tape backups were kept plus one on paper tape.Then the count was changed by one, and one plus one is two, so the count was two.Câu hỏi thường gặp về plus
plus nghĩa là gì?
plus nghĩa là cộng thêm. plus là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a useful or valuable quality.
plus dùng trong những kỳ thi nào?
Từ plus ở bậc A2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
plus được dùng trong câu như thế nào?
“And now luck, plus strong rowing and right steering, swept me on to another success--this time a brilliant marriage.”
Và bây giờ may mắn, cộng với khả năng chèo thuyền khỏe và đánh lái đúng, đã đưa tôi đến một thành công khác - lần này là một cuộc hôn nhân rực rỡ.