Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

plus

danh từ
A2
US/ˈplʌs/
pluses
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

plus nghĩa là cộng thêm.

plus là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a useful or valuable quality.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A2

    a useful or valuable quality

    →

    một chất lượng hữu ích hoặc có giá trị

    Đồng nghĩa:asset
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    plus ultra
    266 lần trong kho sách
    ne plus
    229 lần trong kho sách
    les plus
    158 lần trong kho sách
    iphone plus
    68 lần trong kho sách
    le plus
    306 lần trong kho sách
    plus que
    90 lần trong kho sách
    plus grande
    55 lần trong kho sách
    n'est plus
    36 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A2

    the arithmetic operation of summing

    Đồng nghĩa:summation, addition
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa plus và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

And now luck, plus strong rowing and right steering, swept me on to another success--this time a brilliant marriage.

Và bây giờ may mắn, cộng với khả năng chèo thuyền khỏe và đánh lái đúng, đã đưa tôi đến một thành công khác - lần này là một cuộc hôn nhân rực rỡ.

Phillips, David Graham, The Master Rogue: The Confessions of a Croesus, Tiếng Anh (Anh - Anh)
There are ways and means of making plus out of minus, of converting stones into money.

Có nhiều cách và phương tiện để kiếm điểm cộng từ điểm trừ, biến đá thành tiền.

Bolanden, Conrad von, The Progressionists, and Angela., Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The number of neutrons plus protons in the nucleus is called the atomic mass of the atom.

Số neutron cộng với proton trong hạt nhân được gọi là khối lượng nguyên tử của nguyên tử.

Wikimedia contributors, FHSST Physics/Atom/Structure
Plus, the speaker's tone tends to sound artificial and rehearsed.

Thêm vào đó, âm thanh của người nói có xu hướng nghe giả tạo và được luyện tập.

Wikimedia contributors, Rhetoric and Composition/Oral Presentations
The button keeps moving to the right until its left side plus its width is equal to the width of the form.

Nút tiếp tục di chuyển sang phải cho đến khi cạnh trái của nó cộng với chiều rộng của nó bằng chiều rộng của biểu mẫu.

Wikimedia contributors, Programming Gambas from Zip/ThreeThings
The linear regression model expresses a dependent variable (Y) as the linear function of an independent variable (X) plus error.

Mô hình hồi quy tuyến tính biểu thị biến phụ thuộc (Y) là hàm tuyến tính của biến độc lập (X) cộng với sai số.

Wikimedia contributors, Social Statistics/Introduction
Plus, Bob will be there to answer any of your questions.
Wikimedia contributors, Instructional design/WBT risks/Your Turn - Risk Prioritization
If you are caught not complying fully with appropriate public health measures, you can be required to pay the insurance plus a fine for noncompliance.
Wikimedia contributors, Externalities, contagious diseases and news
The acceptable error, called tolerance in the table, is measured in plus or minus values from the actual proportion.
OpenStax, Calculating the Sample Size n: Continuous and Binary Random Variables (Introductory Statistics 2e)
It is as simple as two plus two is four."
Cooke, Marjorie Benton, Bambi, Nguyên văn tác phẩm
Two tape backups were kept plus one on paper tape.
Jefferson, Thomas, United States Declaration of Independence
Then the count was changed by one, and one plus one is two, so the count was two.
Wikipedia contributors, Counting

Câu hỏi thường gặp về plus

plus nghĩa là gì?

plus nghĩa là cộng thêm. plus là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a useful or valuable quality.

plus dùng trong những kỳ thi nào?

Từ plus ở bậc A2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

plus được dùng trong câu như thế nào?

“And now luck, plus strong rowing and right steering, swept me on to another success--this time a brilliant marriage.”

Và bây giờ may mắn, cộng với khả năng chèo thuyền khỏe và đánh lái đúng, đã đưa tôi đến một thành công khác - lần này là một cuộc hôn nhân rực rỡ.

Phillips, David Graham, The Master Rogue: The Confessions of a Croesus