Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

asset

danh từ
US/ˈæˌsɛt/
assets

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

asset nghĩa là tài sản (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

asset là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a useful or valuable quality.

Các nét nghĩa của từ asset

  1. 1

    danh từ

    a useful or valuable quality

    một chất lượng hữu ích hoặc có giá trịdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa plusTrái nghĩa liability

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • trainz asset27 lần trong kho sách

    • asset liabilities28 lần trong kho sách

    • tangible asset36 lần trong kho sách

    • intangible asset24 lần trong kho sách

    • asset recycling22 lần trong kho sách

    • asset pricing22 lần trong kho sách

    • valuable asset127 lần trong kho sách

    • asset allocation22 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về asset

asset nghĩa là gì?

asset nghĩa là tài sản (bản dịch máy, chưa biên tập). asset là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a useful or valuable quality.

asset dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ asset có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

asset được dùng trong câu như thế nào?

Was it not Ivy’s money--a part of her fortune whose only other asset was the time-defying body of her old father? (Joseph Conrad, The End of the Tether. Nguồn: Project Gutenberg #527.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/asset, mã đối chiếu EV-65894F16. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “asset” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa asset và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Was it not Ivy’s money--a part of her fortune whose only other asset was the time-defying body of her old father?

Đó không phải là tiền của Ivy - một phần tài sản của cô mà tài sản duy nhất khác là cơ thể bất chấp thời gian của người cha già của cô?dịch máy, chưa biên tập

Joseph Conrad, The End of the Tether. Nguồn: Project Gutenberg #527. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It does not own any studios or premises, its assets being staff and equipment.
«BBC spends £3.4m on sell-off», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=108700 (bản sửa đổi 4814248). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
"Because, dear boy, a clear conscience ain't an available asset.

“Bởi vì, cậu bé thân mến, lương tâm trong sáng không phải là tài sản sẵn có.dịch máy, chưa biên tập

L. Frank Baum, Tamawaca Folks: A Summer Comedy. Nguồn: Project Gutenberg #49731. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Depreciation is the typical form of cost recovery for wasting assets.

Khấu hao là hình thức thu hồi chi phí điển hình do lãng phí tài sản.dịch máy, chưa biên tập

«US Income Tax/Business Deductions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=53065 (bản sửa đổi 4092107). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Asset , class organization and asset sub-types are closely intertwined in the world of scripted assets, as most rolling stock is now-a-days.
«Trainz/Glossary», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=149904 (bản sửa đổi 4640402). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Typically the assets are listed in order of decreasing liquidity, meaning that the ones easiest to convert cash are first.

Thông thường, các tài sản được liệt kê theo thứ tự tính thanh khoản giảm dần, nghĩa là tài sản dễ chuyển đổi thành tiền mặt nhất sẽ được ưu tiên đầu tiên.dịch máy, chưa biên tập

«Getting Started as an Entrepreneur/Plan/Measuring Your Success», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175667 (bản sửa đổi 4663660). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This phase involved three main tasks in order to establish long term commitments to training, administration and financial assets.

Giai đoạn này bao gồm ba nhiệm vụ chính nhằm thiết lập các cam kết lâu dài về đào tạo, quản lý và tài sản tài chính.dịch máy, chưa biên tập

«Sport Innovation/AFL Bid/AFL Criteria/Commitments to long term training, administrative base and financial assets/Tasks and phases involved», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266201 (bản sửa đổi 2291040). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A simple example would be how police forces attempt "to turn" assets from the opposing side, creating in fact double agents.

Một ví dụ đơn giản là cách lực lượng cảnh sát cố gắng "chuyển" tài sản từ phía đối lập, trên thực tế đã tạo ra các điệp viên hai mang.dịch máy, chưa biên tập

«On spies and stratagems/Agency», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=267188 (bản sửa đổi 4643609). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In any movement, particularly in the wireless movement, difference of opinion is an asset.

Trong bất kỳ phong trào nào, đặc biệt là trong phong trào không dây, sự khác biệt về quan điểm là một tài sản.dịch máy, chưa biên tập

«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Edward Baker Crocker/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=472118 (bản sửa đổi 4581818). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is inevitable as the liabilities (and equity) are providing the funds that we are spending on these assets.

Điều này là không thể tránh khỏi vì nợ phải trả (và vốn chủ sở hữu) đang cung cấp số tiền mà chúng ta chi cho những tài sản này.dịch máy, chưa biên tập

«Business finance», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=9569 (bản sửa đổi 2819802). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
As Thomas built a positive reputation and financial resources, she leveraged these assets toward her mission.
«The Crafting Freedom Project/Sally Thomas», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=44789 (bản sửa đổi 1807811). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
As you can see being intrinsically motivated would be a great asset for an athlete.

Như bạn có thể thấy, động lực nội tại sẽ là một tài sản quý giá đối với một vận động viên.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2011/Extreme achievers», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=121539 (bản sửa đổi 2231435). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0