impair
động từB1- impaired
- impairing
- impairs
impair nghĩa là làm suy yếu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
impair là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: make worse or less effective.
Các nét nghĩa của từ impair
- 1
động từB1
make worse or less effective
làm tồi tệ hơn hoặc kém hiệu quả hơndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
visually impair201 lần trong kho sách
impair glucose39 lần trong kho sách
seriously impair133 lần trong kho sách
impair digestion21 lần trong kho sách
materially impair20 lần trong kho sách
impair the efficiency23 lần trong kho sách
impair cognitive31 lần trong kho sách
- 2
động từB1
make imperfect
làm cho không hoàn hảodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa mar · spoil · deflower · vitiate
Câu hỏi thường gặp về impair
impair nghĩa là gì?
impair nghĩa là làm suy yếu (bản dịch máy, chưa biên tập). impair là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: make worse or less effective.
impair được dùng trong câu như thế nào?
However, when aggression becomes impairing to the point of interfering with the child’s and family’s functioning, parents may seek help from a mental health provider. («WikiJournal Preprints/Finding a Needed Diagnostic Home for Children with Impulsive Aggression», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=280344 (bản sửa đổi 2369860).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/impair, mã đối chiếu EV-984C1567. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng