neighbour
danh từA1- neighbours
neighbour nghĩa là hàng xóm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
neighbour là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a person who lives (or is located) near another.
Các nét nghĩa của từ neighbour
- 1
danh từA1
a person who lives (or is located) near another
một người sống (hoặc nằm) gần người khácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa neighbor
- 2
danh từA1
a nearby object of the same kind
một vật thể ở gần cùng loạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa neighbor
Câu hỏi thường gặp về neighbour
neighbour nghĩa là gì?
neighbour nghĩa là hàng xóm (bản dịch máy, chưa biên tập). neighbour là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a person who lives (or is located) near another.
neighbour được dùng trong câu như thế nào?
And no man spoke to his neighbour till his inner man was comforted. (Robert Ford, Thistledown: A Book of Scotch Humour, Character, Folk-lore, Story & Anecdote. Nguồn: Project Gutenberg #67576.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/neighbour, mã đối chiếu EV-F89B7A63. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng