supervision
danh từB2- supervisions
supervision nghĩa là giám sát (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
supervision là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: management by overseeing the performance or operation of a person or group.
Các nét nghĩa của từ supervision
- 1
danh từB2
management by overseeing the performance or operation of a person or group
quản lý bằng cách giám sát hiệu suất hoặc hoạt động của một người hoặc một nhómdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa supervising · superintendence · oversight
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
abusive supervision79 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về supervision
supervision nghĩa là gì?
supervision nghĩa là giám sát (bản dịch máy, chưa biên tập). supervision là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: management by overseeing the performance or operation of a person or group.
supervision được dùng trong câu như thế nào?
As the workmen improved under Benjamin's supervision, Keimer evidently began to think of discharging him, or cutting down his wages. (William Makepeace Thayer, The Printer Boy; Or, How Benjamin Franklin Made His Mark An Example for Youth.. Nguồn: Project Gutenberg #26295.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/supervision, mã đối chiếu EV-E8ACAFF2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng