Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

composition

danh từB1
US/ˌkɑmpəˈzɪʃən/
compositions

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

composition nghĩa là thành phần (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

composition là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the spatial property resulting from the arrangement of parts in relation to each other and to the whole.

Các nét nghĩa của từ composition

  1. 1

    danh từB1

    the spatial property resulting from the arrangement of parts in relation to each other and to the whole

    thuộc tính không gian do sự sắp xếp các bộ phận trong mối quan hệ với nhau và với tổng thểdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa composing

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    • chemical composition273 lần trong kho sách

    • musical composition196 lần trong kho sách

    • literary composition138 lần trong kho sách

    • multimodal composition48 lần trong kho sách

    • poetical composition62 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    the way in which someone or something is composed

    cách thức mà một ai đó hoặc một cái gì đó được sáng tácdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa constitution · physical composition · makeup · make-up

  3. 3

    danh từB1

    a mixture of ingredients

    hỗn hợp các thành phầndịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về composition

composition nghĩa là gì?

composition nghĩa là thành phần (bản dịch máy, chưa biên tập). composition là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the spatial property resulting from the arrangement of parts in relation to each other and to the whole.

composition dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ composition có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

composition được dùng trong câu như thế nào?

It is more difficult to speak well than to compose well; that is, the rules and trick of composition are oftener an object of study. (Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/composition, mã đối chiếu EV-007346B7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “composition” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa composition và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It is more difficult to speak well than to compose well; that is, the rules and trick of composition are oftener an object of study.

Nói hay khó hơn sáng tác hay; nghĩa là, các quy tắc và thủ thuật sáng tác thường là đối tượng nghiên cứu.dịch máy, chưa biên tập

Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It is as much a unit in its composition as a novel or a drama is with us.
Percival Lowell, The Soul of the Far East. Nguồn: Project Gutenberg #1409. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
The third was as evident as the other two; for what composition could be made with a rogue that never kept a word he said?

Điều thứ ba cũng rõ ràng như hai điều còn lại; vì một kẻ lừa đảo không bao giờ giữ lời đã nói thì có thể sáng tác được gì?dịch máy, chưa biên tập

John Arbuthnot, The History of John Bull. Nguồn: Project Gutenberg #2643. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She tried, at my invitation, to play herself; choosing the familiar compositions which she knew by ear.

Theo lời mời của tôi, cô ấy đã cố gắng tự chơi; chọn những bài hát quen thuộc mà cô đã nghe qua.dịch máy, chưa biên tập

Wilkie Collins, Poor Miss Finch. Nguồn: Project Gutenberg #3632. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Yet one habit he possessed which foreshadowed the intellectual composition of his son,--he loved to write letters to the newspapers.

Tuy nhiên, ông có một thói quen báo trước thành phần trí tuệ của con trai ông, đó là ông thích viết thư cho các tờ báo.dịch máy, chưa biên tập

George Gissing, In the Year of Jubilee. Nguồn: Project Gutenberg #4307. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It would be interesting to know which were the compositions that Chopin produced at Valdemosa.
Frederick Niecks, Frederick Chopin, as a Man and Musician: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4973. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
He pointed out to his companions, especially to Lawrence Newt, the pure antique classical air of the composition.

Anh ấy đã chỉ ra cho những người bạn đồng hành của mình, đặc biệt là với Lawrence Newt, không khí cổ điển thuần túy của sáng tác.dịch máy, chưa biên tập

George William Curtis, Trumps. Nguồn: Project Gutenberg #15498. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I went back to my old Egyptian studies at Magnolia, and wrote my composition about "Karnak."
Susan Warner, Daisy. Nguồn: Project Gutenberg #18687. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Signora Biancona is studying my new composition," said Reinhold shortly, "and I only see in her the ideal of an actress.
E. Werner, Riven Bonds. Vol. I. A Novel, in Two Volumes. Nguồn: Project Gutenberg #35283. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
It would be such a pity, considering how admirably fitted he was for historical compositions.
Julia Kavanagh, Daisy Burns (Volume 2). Nguồn: Project Gutenberg #36158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I rejoiced especially in one of these, which bore the same relation to good harmony that Eastern dress bears to good composition of color.
Julia Ward Howe, From the Oak to the Olive: A Plain record of a Pleasant Journey. Nguồn: Project Gutenberg #38127. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
In the case of how many compositions is the word “new” misapplied!
Alexander Wheelock Thayer, The Life of Ludwig van Beethoven, Volume II. Nguồn: Project Gutenberg #43592. · Bản dịch tiếng Anh