weakly
trạng từB2weakly nghĩa là yếu đuối (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
weakly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a weak or feeble manner or to a minor degree.
Các nét nghĩa của từ weakly
- 1
trạng từB2
in a weak or feeble manner or to a minor degree
một cách yếu ớt hoặc yếu đuối hoặc ở mức độ nhỏdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa strongly
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
weakly garrisoned24 lần trong kho sách
weakly locally25 lần trong kho sách
weakly typed19 lần trong kho sách
weakly manned22 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về weakly
weakly nghĩa là gì?
weakly nghĩa là yếu đuối (bản dịch máy, chưa biên tập). weakly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a weak or feeble manner or to a minor degree.
weakly được dùng trong câu như thế nào?
"I've been an awful nuisance here," he whispered, weakly, as his chum bent over him. (H. Irving Hancock, The Young Engineers in Nevada; Or, Seeking Fortune on the Turn of a Pick. Nguồn: Project Gutenberg #12777.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/weakly, mã đối chiếu EV-D254B060. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng