Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

weakly

trạng từB2
US/ˈwikli/

weakly nghĩa là yếu đuối (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

weakly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a weak or feeble manner or to a minor degree.

Các nét nghĩa của từ weakly

  1. 1

    trạng từB2

    in a weak or feeble manner or to a minor degree

    một cách yếu ớt hoặc yếu đuối hoặc ở mức độ nhỏdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa strongly

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    • weakly garrisoned24 lần trong kho sách

    • weakly locally25 lần trong kho sách

    • weakly typed19 lần trong kho sách

    • weakly manned22 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về weakly

weakly nghĩa là gì?

weakly nghĩa là yếu đuối (bản dịch máy, chưa biên tập). weakly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a weak or feeble manner or to a minor degree.

weakly được dùng trong câu như thế nào?

"I've been an awful nuisance here," he whispered, weakly, as his chum bent over him. (H. Irving Hancock, The Young Engineers in Nevada; Or, Seeking Fortune on the Turn of a Pick. Nguồn: Project Gutenberg #12777.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/weakly, mã đối chiếu EV-D254B060. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “weakly” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa weakly và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"I've been an awful nuisance here," he whispered, weakly, as his chum bent over him.

“Tôi là một mối phiền toái khủng khiếp ở đây,” anh thì thầm, yếu ớt, khi người bạn cúi xuống anh.dịch máy, chưa biên tập

H. Irving Hancock, The Young Engineers in Nevada; Or, Seeking Fortune on the Turn of a Pick. Nguồn: Project Gutenberg #12777. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Dark, short, slim and wiry, Adrien d’Hauteserre gave an impression of strength; whereas Robert, who was tall, pale and fair, seemed weakly.

Da sẫm màu, lùn, mảnh khảnh và dẻo dai, Adrien d'Hauteserre tạo ấn tượng về sức mạnh; trong khi Robert, người cao, xanh xao và trắng trẻo, lại có vẻ yếu đuối.dịch máy, chưa biên tập

Honoré de Balzac, An Historical Mystery (The Gondreville Mystery). Nguồn: Project Gutenberg #1678. · Bản dịch tiếng Anh
"My mission to you must not end so weakly, so uselessly.

"Nhiệm vụ của tôi đối với bạn không được kết thúc một cách yếu đuối, vô ích như vậy.dịch máy, chưa biên tập

Edward Payson Roe, Without a Home. Nguồn: Project Gutenberg #5433. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
His face was dead white; his fingers moved a little, nervously, weakly, then they were still.
Jacques Futrelle, Elusive Isabel. Nguồn: Project Gutenberg #10943. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“Perhaps you had better write me out a list,” I said weakly.
Bernard Capes, The story of Fifine. Nguồn: Project Gutenberg #71461. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Being too weak to aid in these laborious tasks I was employed in searching for bones and cooking and attending to our more weakly companions.
John Franklin, The Journey to the Polar Sea. Nguồn: Project Gutenberg #13518. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
I promptly gasped and sat down on the barn floor, with my head weakly cuddled against Adam's knee.
Maria Thompson Daviess, The Golden Bird. Nguồn: Project Gutenberg #16963. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"The baby's but weakly, and there ain't nothing here as I can give her, except the sperits and water, until Nurse comes.
L. T. Meade, Polly: A New-Fashioned Girl. Nguồn: Project Gutenberg #18666. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"We should be ashamed of him if he saw his duty and weakly shirked it.
Amanda M. Douglas, A Little Girl in Old Philadelphia. Nguồn: Project Gutenberg #28648. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Better that the order of travelling had been reversed, for that walk, morning and evening, was not too good for Rupert in his weakly state.
Henry, Mrs. Wood, Trevlyn Hold: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #36106. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And now that he had weakly yielded, here was this creation of the genius who loved her, to put him quite down.
David Graham Phillips, Light-Fingered Gentry. Nguồn: Project Gutenberg #48621. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
How weakly he answered me this morning, when Nemours' trumpet came!"
G. P. R., 1801?-1860 James, Rose D'Albret; or, Troublous Times.. Nguồn: Project Gutenberg #50943. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB