Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

profess

động từC1
US/pɹəˈfɛs/
professed
professes
professing
Ý nghĩa trọng tâm

profess nghĩa là xưng nhận (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

profess là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: practice as a profession, teach, or claim to be knowledgeable about.

Các nét nghĩa của từ profess

  1. 1động từ
    C1

    practice as a profession, teach, or claim to be knowledgeable about

    →

    hành nghề, giảng dạy hoặc tuyên bố là có kiến thức về(dịch máy, chưa biên tập)

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3

    profess christians

    136 lần trong kho sách

    openly profess

    101 lần trong kho sách

    profess christianity

    83 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    C1

    confess one's faith in, or allegiance to

    →

    thú nhận niềm tin của một người vào, hoặc lòng trung thành với(dịch máy, chưa biên tập)

  3. 3động từ
    C1

    admit (to a wrongdoing)

    →

    thừa nhận (một hành vi sai trái)(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:concede · confess

Câu hỏi thường gặp về profess

profess nghĩa là gì?

profess nghĩa là xưng nhận (bản dịch máy, chưa biên tập). profess là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: practice as a profession, teach, or claim to be knowledgeable about.

profess được dùng trong câu như thế nào?

He professes his love for Mia on bended knee, and they share a private loving kiss. («The Princess Diaries 2: Royal Engagement», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=80270 (bản sửa đổi 11009785).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/profess, mã đối chiếu EV-086B24C9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “profess” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa profess và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He professes his love for Mia on bended knee, and they share a private loving kiss.
«The Princess Diaries 2: Royal Engagement», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=80270 (bản sửa đổi 11009785).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The Doctor and his wife looked at each other, and professed their delight in the proposal.
Mrs. Oliphant, Whiteladies. Nguồn: Project Gutenberg #52388.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
After some pause, ‘In the name of God, captain Lismahago (cried she), what religion do they profess?’
T. Smollett, The Expedition of Humphry Clinker. Nguồn: Project Gutenberg #2160.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I professed every willingness, and for five minutes I listened, but it would be too much to say that I understood.

Tôi bày tỏ mọi sự sẵn lòng và tôi đã lắng nghe trong năm phút, nhưng sẽ là quá đáng nếu nói rằng tôi đã hiểu.dịch máy, chưa biên tập

Henry James, Greville Fane. Nguồn: Project Gutenberg #2719.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB