pudding
danh từB2- puddings
pudding nghĩa là bánh pudding (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
pudding là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of various soft thick unsweetened baked dishes.
Các nét nghĩa của từ pudding
- 1
danh từB2
any of various soft thick unsweetened baked dishes
bất kỳ món nướng dày mềm không đường nào khác nhaudịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
plum pudding1.010 lần trong kho sách
rice pudding243 lần trong kho sách
suet pudding78 lần trong kho sách
pease pudding66 lần trong kho sách
hasty pudding190 lần trong kho sách
batter pudding61 lần trong kho sách
custard pudding41 lần trong kho sách
yorkshire pudding56 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
(British) the dessert course of a meal (`pud' is used informally)
(người Anh) món tráng miệng trong bữa ăn (`pud' được sử dụng một cách thân mật)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa pud
- 3
danh từB2
any of various soft sweet desserts thickened usually with flour and baked or boiled or steamed
bất kỳ món tráng miệng ngọt mềm nào khác thường được làm đặc bằng bột mì và nướng hoặc luộc hoặc hấpdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về pudding
pudding nghĩa là gì?
pudding nghĩa là bánh pudding (bản dịch máy, chưa biên tập). pudding là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of various soft thick unsweetened baked dishes.
pudding được dùng trong câu như thế nào?
"To think that my mind should have run off from the pudding-receipt to that letter of poor Mr. Edmund's! (Henry, Mrs. Wood, Bessy Rane: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #58288.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/pudding, mã đối chiếu EV-7192FCEC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng