Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

getaway

danh từB2
US/ˈɡɛtəˌweɪ/
getaways

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

getaway nghĩa là nơi nghỉ ngơi (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

getaway là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the attribute of being capable of rapid acceleration.

Các nét nghĩa của từ getaway

  1. 1

    danh từB2

    the attribute of being capable of rapid acceleration

    thuộc tính có khả năng tăng tốc nhanhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa pickup

  2. 2

    danh từB2

    a rapid escape (as by criminals)

    một cuộc trốn thoát nhanh chóng (như của bọn tội phạm)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa lam

Câu hỏi thường gặp về getaway

getaway nghĩa là gì?

getaway nghĩa là nơi nghỉ ngơi (bản dịch máy, chưa biên tập). getaway là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the attribute of being capable of rapid acceleration.

getaway dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ getaway có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

getaway được dùng trong câu như thế nào?

Storm must have intended to secrete the money here about the house somewhere until their return from the fishing trip and then make his getaway. (Isabel Ostrander, Ashes to ashes. Nguồn: Project Gutenberg #73155.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/getaway, mã đối chiếu EV-5FBFC9B2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “getaway” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa getaway và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Storm must have intended to secrete the money here about the house somewhere until their return from the fishing trip and then make his getaway.

Chắc chắn Storm đã có ý định giấu số tiền trong nhà ở đâu đó cho đến khi họ đi câu cá trở về rồi tẩu thoát.dịch máy, chưa biên tập

Isabel Ostrander, Ashes to ashes. Nguồn: Project Gutenberg #73155. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But police soon cornered them in their getaway car, authorities said.

Nhưng cảnh sát đã sớm dồn họ vào chiếc xe chạy trốn, nhà chức trách cho biết.dịch máy, chưa biên tập

«Florida bank stand-off ends with hostages rescued», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=30349 (bản sửa đổi 4818072). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
But at the last his nerve failed him, and when we rushed his zareba, he and his men made their getaway--leaving everything behind.
Elliott Whitney, The blind lion of the Congo. Nguồn: Project Gutenberg #32508. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It used to be a hidden getaway known only to a few people from other places.
«Student Projects/The Misty Hills of Kudayathoor», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=260554 (bản sửa đổi 2145904). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The police have recovered a Vauxhall Cavalier believed to have been used in the attack and at least two gunmen and their getaway driver.
«Real IRA claims responsibility for gun attack», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=122141 (bản sửa đổi 4824756). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
“You must be a pretty slick thief if you could steal a horse belonging to one of Buffalo Bill’s pards, and make a safe getaway.”
Prentiss Ingraham, Buffalo Bill, peacemaker. Nguồn: Project Gutenberg #64446. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He must have had that all fixed and ready to blind us, so that he could make whatever kind of a getaway he’d arranged.
Isabel Ostrander, Annihilation. Nguồn: Project Gutenberg #72948. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
They were credited with being the first to use the getaway car.
«Bonnot Gang», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=474236 (bản sửa đổi 9255688). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Inconsistencies in hyphenation such as “get-away”/“getaway” have been maintained.
Prentiss Ingraham, Buffalo Bill's weird warning. Nguồn: Project Gutenberg #64613. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
At nine o'clock they would make a getaway and meet at a certain spot, centrally located for them all.
Marjorie Benton Cooke, The Cricket. Nguồn: Project Gutenberg #25081. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
So it all boils down to this--some one's got to hold 'em at the next good stand while the others make their getaway."
Herman Whitaker, Over the Border: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #40600. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Bear Paw and old Hide-rack seemed surprised at the sudden getaway.
Prentiss Ingraham, Buffalo Bill, peacemaker. Nguồn: Project Gutenberg #64446. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US