Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

materialistic

tính từC2
US/məˌtɪɹiəˈlɪstɪk/
Ý nghĩa trọng tâmBậc C2

materialistic nghĩa là duy vật (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

materialistic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: marked by materialism.

Các nét nghĩa của từ materialistic

  1. 1tính từ
    C2

    marked by materialism

    →

    được đánh dấu bằng chủ nghĩa duy vật(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩamercenary · worldly-minded
  2. 2tính từ
    C2

    conforming to the standards and conventions of the middle class

    →

    phù hợp với các tiêu chuẩn và quy ước của tầng lớp trung lưu(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩabourgeois · conservative

Câu hỏi thường gặp về materialistic

materialistic nghĩa là gì?

materialistic nghĩa là duy vật (bản dịch máy, chưa biên tập). materialistic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: marked by materialism.

materialistic được dùng trong câu như thế nào?

It is, however, not the means to an end, as materialistic possessions tend to have a short shelf life. («Motivation and emotion/Book/2021/Materialism and psychological well-being», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276144 (bản sửa đổi 2343173).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/materialistic, mã đối chiếu EV-DD31CC95. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “materialistic” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa materialistic và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It is, however, not the means to an end, as materialistic possessions tend to have a short shelf life.

Tuy nhiên, nó không phải là phương tiện để đạt được mục đích, vì của cải vật chất thường có thời hạn sử dụng ngắn.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2021/Materialism and psychological well-being», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276144 (bản sửa đổi 2343173).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Ultimately, possessing materialistic items plummets the satisfaction of life whilst providing a sense of gratification and status only for a limited time period.

Cuối cùng, việc sở hữu những món đồ vật chất sẽ làm giảm sự hài lòng trong cuộc sống trong khi chỉ mang lại cảm giác hài lòng và địa vị trong một khoảng thời gian giới hạn.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2021/Materialism and psychological well-being», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276144 (bản sửa đổi 2343173).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Epicurus’s concept of pleasure, however, is not simply physical and is far from being extravagant, materialistic, or indulgent.
«Well-Being», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy.· OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Others define love in materialistic terms, such as meeting selfish needs.

Những người khác định nghĩa tình yêu theo nghĩa vật chất, chẳng hạn như đáp ứng những nhu cầu ích kỷ.dịch máy, chưa biên tập

«Bahá'í Faith/Spouse Selection/Understands and Values Love, Marriage, Family Life and Children», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107203 (bản sửa đổi 2614586).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0